|
STT
|
Mã thủ tục
|
Tên TTHC
|
Lĩnh vực
|
|
I
|
TTHC CẤP TỈNH
|
|
1
|
1.000421
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy phép quá cảnh hàng hóa
|
Xuất nhập khẩu
|
|
2
|
1.014724
|
Thủ tục Cấp lại chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất
|
Hóa chất
|
|
3
|
1.014726
|
Thủ tục Cấp điều chỉnh chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất
|
Hóa chất
|
|
4
|
1.014728
|
Thủ tục Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
Hóa chất
|
|
5
|
1.014732
|
Thủ tục Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
Hóa chất
|
|
6
|
1.014735
|
Thủ tục Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
Hóa chất
|
|
7
|
1.014734
|
Thủ tục Cấp lại Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
Hóa chất
|
|
8
|
1.014733
|
Thủ tục Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
Hóa chất
|
|
9
|
1.014731
|
Thủ tục Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
Hóa chất
|
|
10
|
1.014730
|
Thủ tục Cấp lại Giấy phép xuất, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
Hóa chất
|
|
11
|
1.014729
|
Thủ tục Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
Hóa chất
|
|
12
|
2.002836
|
Thủ tục cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
Hóa chất
|
|
13
|
1.014727
|
Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh
|
Hóa chất
|
|
14
|
1.014725
|
Thủ tục Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh
|
Hóa chất
|
|
15
|
1.014723
|
Thủ tục Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh
|
Hóa chất
|
|
16
|
1.014721
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất có điều kiện
|
Hóa chất
|
|
17
|
1.014720
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
Hóa chất
|
|
18
|
1.014714
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
Hóa chất
|
|
19
|
2.002834
|
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
Hóa chất
|
|
20
|
1.014710
|
Thủ tục Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
Hóa chất
|
|
21
|
1.003683
|
Thẩm định, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hoá chất
|
Hóa chất
|
|
22
|
1.002968
|
Thay đổi, chấm dứt thông tin đã thông báo về ứng dụng thương mại điện tử bán hàng
|
Thương mại điện tử
|
|
23
|
1.000758
|
Thay đổi, chấm dứt thông tin đã thông báo về website TMĐT bán hàng
|
Thương mại điện tử
|
|
24
|
1.000799
|
Sửa đổi, bổ sung thông tin đăng ký hoạt động đánh giá tín nhệm website TMĐT
|
Thương mại điện tử
|
|
25
|
1.014818
|
Cấp điều chỉnh Giấy xác nhận ưu đãi
thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
Công nghiệp nặng
|
|
26
|
1.014820
|
Cấp lại Giấy xác nhận ưu đãi thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
Công nghiệp nặng
|
|
27
|
2.000147
|
Cấp Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp
|
Chất lượng sản phẩm hàng hóa
|
|
28
|
2.000046
|
Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy các sản phẩm hàng hóa phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
|
Chất lượng sản phẩm hàng hóa
|
|
II
|
TTHC CẤP XÃ
|
|
1
|
2.001283
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
|
|
2
|
2.001270
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
|
|
3
|
2.001261
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
|
|
4
|
2.000633
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
|
|
5
|
1.001279
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
|
|
6
|
2.000629
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
|
|
7
|
2.000620
|
Cấp Giấy phép bán lẻ rượu
|
|
|
8
|
2.001240
|
Cấp lại Cấp Giấy phép bán lẻ rượu
|
|
|
9
|
2.000615
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu
|
|
|
10
|
2.000181
|
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
|
|
11
|
2.000150
|
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
|
|
12
|
2.000162
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
|
|
13
|
1.012568
|
Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp xã quản lý
|
|
|
14
|
1.012569
|
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ
|
|
|
15
|
2.002620
|
Thông báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên
|
|